Thứ Sáu, 19 tháng 4, 2019

Thư ngỏ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc Nghị định mới



THƯ NGỎ BẢO HIỂM CHÁY NỔ BẮT BUỘC 
Kính gửi: Quý doanh nghiệp có nhu cầu mua Bảo Hiểm Cháy Nổ Bắt Buộc
- Căn cứ Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.
- Căn cứ vào nhu cầu của quý doanh nghiệp cần mua bảo hiểm mọi rủi ro tài sản nói chung và bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nói riêng.
- Căn cứ chức năng của Công ty Bảo hiểm MIC Bắc Sài Gòn.
Công ty Bảo hiểm MIC Bắc Sài Gòn cung cấp giấy chứng nhận bảo hiểm và hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (CNBB):
1. Người được bảo hiểm: Các doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành nghề thuộc diện phải mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc hoặc mua để bảo hiểm tài sản.
2. Đối tượng được bảo hiểm: Tài sản (nhà xưởng, máy móc, hàng hóa…)
3. Thời gian bảo hiểm: 1 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm CNBB.
4. Phí bảo hiểm: theo Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018.
5. Quyền lợi mua bảo hiểm:
- Được cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm/ Hợp đồng bảo hiểm CNBB.
- Bồi thường thiệt hại do rủi ro cháy nổ và các rủi ro không lường trước được.
6. Nghĩa vụ: Đóng phí bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm/ hóa đơn điện tử GTGT.
7. Gọi ngay tư vấn viên – Trưởng phòng kinh doanh, Mr. Định – ĐT: 0938382646
– email: dinhtx.bsg@mic.vn
CÔNG TY BẢO HIỂM MIC BẮC SÀI GÒN


Thứ Ba, 22 tháng 1, 2019

Danh sách các ngành nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và hơn thế nữa

Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm ban hành theo Thông tư 15/2016/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao Động-Thương Binh và Xã Hội
Bảo hiểm tai nạn nghề nặng nhọc nguy hiểm 
Công ty Bảo hiểm Quân Đội - M.I.C

DANH MỤC
NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM (ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV) VÀ ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM (ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V, VI)
 (ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Lao Động - Thương Binh và Xã Hội)
Số
TT
Tên nghề hoặc công việc
Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
Điều kiện lao động loại VI
1
Vận hành hệ thống thiết bị khoan dầu khí trên sa mạc. 
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất.
2
Vận hành hệ thống thiết bị khoan dầu khí trên đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất.
3
Vận hành hệ thống thiết bị khoan dầu khí trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất.
4
Địa vật lý giếng khoan dầu khí trên sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của chất phóng xạ, ồn, rung.
5
Địa vật lý giếng khoan dầu khí trên đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của chất phóng xạ, ồn, rung.
6
Địa vật lý giếng khoan dầu khí trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, giàn nhẹ, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của chất phóng xạ, ồn, rung.
7
Sửa chữa giếng khoan dầu khí trên các giàn khoan ở sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
8
Sửa chữa giếng khoan dầu khí trên các giàn khoan ở đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
9
Sửa chữa giếng khoan dầu khí trên các giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
10
Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu khoan.
Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của rung, ồn, hơi khí độc.
11
Chống ăn mòn công trình dầu khí trên vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hóa chất độc.
12
Chống ăn mòn công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hóa chất độc.
Điều kiện lao động loại V
                           1
Khảo sát, thử vỉa, lắp đặt thiết bị lòng giếng khoan dầu khí trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
                           2
Khảo sát, thử vỉa, lắp đặt thiết bị lòng giếng khoan dầu khí trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
                           3
Khảo sát, thử vỉa, lắp đặt thiết bị lòng giếng khoan dầu khí trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
                           4             
Vận hành thiết bị cân bằng giàn khoan trên giàn tự nâng, tàu khoan, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung và hóa chất độc.
                         5             
Pha chế, xử lý dung dịch khoan trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             6           
Pha chế, xử lý dung dịch khoan trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             7           
Pha chế, xử lý dung dịch khoan trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             8           
Bơm trám xi măng, dung dịch khoan trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             9           
Bơm trám xi măng, dung dịch khoan trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        10          
Bơm trám xi măng, dung dịch khoan trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        11   
Vận hành hệ thống, thiết bị theo dõi dữ liệu khoan và dữ liệu địa chất trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        12     
Vận hành hệ thống, thiết bị theo dõi dữ liệu khoan và dữ liệu địa chất trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        13 
Vận hành hệ thống, thiết bị theo dõi dữ liệu khoan và dữ liệu địa chất trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, trong trạm máy, công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        14  
Bắn nổ mìn giếng (khoan thăm dò, khai thác) trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        15 
Bắn nổ mìn giếng (khoan thăm dò, khai thác) trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        16   
Bắn nổ mìn giếng (khoan thăm dò, khai thác) trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        17 
Bốc mẫu giếng khoan trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             18      
Bốc mẫu giếng khoan trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        19
Bốc mẫu giếng khoan trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
              20
Vận hành thiết bị kiểm soát giếng khoan trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, hóa chất độc.
        21 
Vận hành thiết bị kiểm soát giếng khoan trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, hóa chất độc.
        22 
Vận hành thiết bị kiểm soát giếng khoan trên giàn tự nâng, giàn khoan nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        23 
Gọi dòng dầu khí trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             24 
Gọi dòng dầu khí trên công trình khai thác dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        25  
Gọi dòng dầu khí trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        26  
Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị khai thác, xử lý dầu khí trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        27 
Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị khai thác, xử lý dầu khí trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        28 
Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị khai thác, xử lý dầu khí trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        29  
Vận hành hệ thống bơm nước ép vỉa trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        30 
Vận hành hệ thống bơm nước ép vỉa trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, nơi làm việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        31
Vận hành hệ thống bơm nước ép vỉa trên giàn khoan cố định, giàn ép vỉa.
Làm việc ngoài trời, trên biển, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        32  
Xử lý giếng khoan dầu khí trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
        33 
Xử lý giếng khoan dầu khí trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             34  
Vận hành hệ thống khai thác dầu khí bằng phương pháp khí nén (gaslift) trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             35   
Vận hành hệ thống khai thác dầu khí bằng phương pháp khí nén (gaslift) trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
                     
Vận hành hệ thống khai thác dầu khí bằng phương pháp khí nén (gaslift) trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất độc.
             37  
Móc cáp treo hàng trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Làm việc ngoài trời, trên sa mạc, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung.
             38    
Móc cáp treo hàng trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Làm việc ngoài trời, trên đầm lầy, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung.
             39   
Móc cáp treo hàng trên giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan.
Làm việc ngoài trời, trên biển, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn.
        40
Giao nhận, bảo quản vật tư, hóa chất, vật liệu nổ, trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Nơi làm việc chịu tác động của môi trường khắc nghiệt, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của hóa chất độc.
        41  
Giao nhận, bảo quản vật tư, hóa chất, vật liệu nổ, trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Nơi làm việc chịu tác động của môi trường khắc nghiệt, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của hóa chất độc.
        42  
Thủ kho, chủ nhiệm kho, nhân viên xuất nhập hóa chất trên các công trình dầu khí trên biển.
Làm việc trên biển, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của hóa chất độc.
             43       
Vận hành tuốc bin, máy phát điện diezen trên các công trình dầu khí trên biển, trên phao rót dầu.
Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, rung, hóa chất.
Điều kiện lao động loại IV
                  1        
Bác sỹ, quản trị, phiên dịch, tạp vụ, phục vụ sinh hoạt trên công trình dầu khí vùng sa mạc.
Nơi làm việc chịu tác động của môi trường khắc nghiệt.
                 2
Bác sỹ, quản trị, phiên dịch, tạp vụ, phục vụ sinh hoạt trên trên công trình dầu khí vùng đầm lầy.
Nơi làm việc chịu tác động của môi trường khắc nghiệt.
                      3
Bác sỹ, quản trị, phiên dịch, tạp vụ, phục vụ sinh hoạt trên trên giàn khoan cố định, giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan, tàu chứa dầu trên biển.
Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn, rung.
                     5
Vận hành hệ thống kho chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí tự nhiên hóa lỏng (LNG).
Công việc nguy hiểm, nguy cơ cháy nổ, ngộ độc, ngạt hóa chất và bỏng lạnh.
                        6
Vận hành tuốc bin, máy phát điện diezen trên các công trình dầu khí trên bờ.
Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, hóa chất.
               
Vận hành hệ thống thiết bị xuất nhập khí tại cầu cảng.
Công việc nguy hiểm, tiếp xúc với hóa chất.
            
Vận hành hệ thống thiết bị phân phối khí tại các nhà máy chế biến khí, kho cảng chứa khí, trạm phân phối, trung tâm phân phối khí.
Công việc nguy hiểm, chịu ảnh hưởng của hóa chất độc, nguy cơ cháy nổ.
             8      
Vận hành hệ thống cracking dầu mỏ bằng công nghệ xúc tác tầng sôi (RFCC) và xử lý xăng naphtha từ RFCC.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, bụi, nhiệt độ cao.
             9          
Vận hành hệ thống chế biến hạt nhựa poly-propylene từ dòng propylene của quá trình lọc dầu.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hóa chất, tia phóng xạ.
        10  
Vận hành hệ thống chưng cất dầu thô và xử lý dầu hỏa (kerosene).
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hóa chất, tia phóng xạ.
        11 
Vận hành hệ thống xử lý xăng naphtha bằng hydro và hệ thống chuyển hóa (reforming) xúc tác tăng chỉ số oc-tan của xăng.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hóa chất.
        12 
Vận hành hệ thống đồng phân hóa xăng naphtha.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hơi hóa chất.
        13     
Vận hành hệ thống xử lý và thu hồi propylen, khí hóa lỏng.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hơi hóa chất.
        14
Vận hành hệ thống xử lý dầu dầu nhẹ trộn diezen (LCO) bằng khí hydro.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, hơi hóa chất.
        15   
Vận hành hệ thống cung cấp kiềm NaOH.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, hóa chất độc.
        16   
Vận hành hệ thống máy, thiết bị sản xuất xăng sinh học (Ethanol).
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, hóa chất độc và tia phóng xạ.
        17 
Vận hành hệ thống bồn chứa Amoniắc, đuốc đốt.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, hóa chất độc.
        18  
Sửa chữa, bảo dưỡng và kiểm tra các thiết bị chế biến dầu khí và sản phẩm – hóa phẩm dầu khí.
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của hóa chất độc, ồn, rung, bụi, chất phóng xạ, nguy cơ cháy nổ cao.
             19   
Vận hành thiết bị phòng chống cháy nổ và ứng cứu khẩn cấp trong công nghiệp chế biến dầu khí và sản phẩm dầu khí.
Công việc nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý, nguy cơ cháy nổ cao.
             20   
Vận hành, sửa chữa nhỏ hệ thống thiết bị điện, điện lạnh, thông tin liên lạc, nồi hơi trên giàn khoan cố định, giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan, tàu chứa dầu, phao rót dầu trên biển.
Công việc nặng nhọc, làm việc trên biển, chịu tác động của ồn, rung, hơi khí độc.
21
Ứng cứu sự cố (cháy, nổ, phun trào, tràn dầu) trên giàn khoan cố định, giàn tự nâng, giàn nửa nổi nửa chìm, tàu khoan, tàu chứa dầu, phao rót dầu trên biển.
Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn, rung lắc.